Liệt sĩ Phạm Văn Chung

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Chung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 437 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 192 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Chúng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Lô A Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Chủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Việt Cường - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1326 · Khu D Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1983 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập