Liệt sĩ Phạm Văn Chín

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Chín trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Chìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Đông Chương - Tư Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. PHạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập