Liệt sĩ Phạm Văn Chiêu

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Chiêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 303 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/970 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 118 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 93 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/06/1960 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Phạm văn Chiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Phạm văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập