Liệt sĩ Phạm Văn Bốn

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Bốn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 432 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1964 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 72 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Bổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Phạm văn Bôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 13 · Lô 19 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Bồn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập