Liệt sĩ Phạm Văn Biên

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Biên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1947 Đơn vị: E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Biển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 211 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. phạm văn biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1208 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Phạm văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2a Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Biện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 635 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn biển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 203 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Biến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  46. Phạm văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →