Liệt sĩ Phạm Văn Bạt

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Bạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bật Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Bát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bát Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1965 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập