Liệt sĩ Phạm Văn Bang

66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Bang trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 20 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 190 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Bâng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Phúc Thôn - Đỉnh Long - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mê Hồ - Kim Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Phúc Khánh - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 444 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Trí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Báng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B17 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B36 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Băng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập