Liệt sĩ Phạm Văn Anh

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm văn ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn ảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1378 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập