Liệt sĩ Phạm Văn An

86 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn An trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tỉnh đội Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 261 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn An Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn ẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn ấn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm văn ấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  26. Phạm văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 711 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Trần Cao Phú - Phú Lương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Phạm văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 408 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô A Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 137/1969 Quê quán: Việt Hòa - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 42 · Khu 4 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 63 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 199 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập