Liệt sĩ Phạm Tuyên

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Tuyên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Số5 Đèo nai - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 481 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập