Liệt sĩ Phạm Trung

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Trung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 41 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Phạm Trưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 96A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Trừng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M327 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập