Liệt sĩ Phạm Tráng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Tráng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 87 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  3. Phạm Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Phạm Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 Quê quán: Phú Đông - Đà Nẵng - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 30 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tráng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập