Liệt sĩ Phạm Thiệt
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thiệt trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Thiệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 212A · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập