Liệt sĩ Phạm Thị Huệ

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thị Huệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H135 · Hàng 9 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →