Liệt sĩ Phạm Thi Ba

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thi Ba trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 78 · Lô 8 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thi Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập