Liệt sĩ Phạm Thê

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 643 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm The Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thể Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Phạm Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Phạm Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Phạm Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm The Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Thể Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thể Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Phạm Thê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Phạm Thê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Thê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập