Liệt sĩ Phạm Thanh Tùng

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thanh Tùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Tựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 392 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1279 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nam Cương - Bàng Thạch - Lào Cai - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 185 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập