Liệt sĩ Phạm Thanh

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1966 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  21. phạm thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  22. Phạm Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  25. Phạm Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  26. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  27. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thọ, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Phạm Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  30. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  31. Phạm Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 199 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Phạm Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  33. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. phạm thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
  35. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  36. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  37. Phạm Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  38. Phạm Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 58 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập