Liệt sĩ Phạm Tân

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Tân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Tần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Tán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ m10 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Tần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 180 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D6 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập