Liệt sĩ Phạm Sỹ

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Sỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Phạm Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập