Liệt sĩ Phạm Nhàn

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Phạm Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Nhan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 130 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập