Liệt sĩ Phạm Ngọc Châu

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Ngọc Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1942 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 35 · Hàng S Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  21. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  22. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →