Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Ngọc Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  22. Phạm Ngọc Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng E · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  24. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  27. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  29. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  30. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  31. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  32. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập