Liệt sĩ Phạm Nam
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Nam trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 879 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập