Liệt sĩ Phạm Minh Tuyên
Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Minh Tuyên trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Minh Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →