Liệt sĩ Phạm Ky

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Ky trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 87 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Kỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Ký Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ký Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  16. Phạm Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ký Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô H Xem chi tiết →
  21. Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  23. Phạm Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Phạm Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 805 Xem chi tiết →
  26. Phạm Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 696 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  27. Phạm Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  30. Phạm Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập