Liệt sĩ Phạm Hữu Thăng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Hữu Thăng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T265 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 16 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1990 An táng tại: NTLS Minh Bảo, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 89 Xem chi tiết →