Liệt sĩ Phạm Hữu Phước

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Hữu Phước trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Hưũ Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 214 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Hưu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P58 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →