Liệt sĩ Phạm Hùng Việt

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Hùng Việt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 854 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Tiên Sơn - Tân Sơn - Hà Bắc Đơn vị: K16 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập