Liệt sĩ Phạm Hồng

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Hồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 354 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng S Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng L Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 594 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 424 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập