Liệt sĩ Phạm Hai

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Hai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Phạm Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Phạm Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập