Liệt sĩ Phạm Đức Chính

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Đức Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C61 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →