Liệt sĩ Phạm Dục

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Dục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/12/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 23 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập