Liệt sĩ Phạm Du
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Du trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Dự Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 Đơn vị: E 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Phạm Dự Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Phạm Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội trinh sát thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Dự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Du Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Phạm Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 44 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập