Liệt sĩ Phạm Đình Văn

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Đình Văn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đình Vắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 31 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Vân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →