Liệt sĩ Phạm Đình Hải

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Đình Hải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 177 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 346 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập