Liệt sĩ Phạm Đình Đông

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Đình Đông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →