Liệt sĩ Phạm Đỉnh

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Đỉnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạm Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  21. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  22. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
  23. Phạm Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 21 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập