Liệt sĩ Phạm Con

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Con trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Côn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Cơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 Xem chi tiết →
  5. Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Cồn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  9. Phạm Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập