Liệt sĩ Phạm Chinh

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Chinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1948 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Phạm Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Phạm Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 100A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
  11. Phạm Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Chinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập