Liệt sĩ Phạm Cấn

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Cấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Cân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Phạm Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
  18. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Cân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 676 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  21. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  22. Phạm Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập