Liệt sĩ Phạm Cầm

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Cầm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Cám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Phạm Cảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Cảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập