Liệt sĩ Phạm Cả

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Cả trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Cả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Cả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Thôn Nông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Hòa Cường - Quận 1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập