Liệt sĩ Phạm Bốn
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Bốn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập