Liệt sĩ Phạm á

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm á trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm á Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M366 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Phạm á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  4. Phạm á Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phạm A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 635 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phạm A Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm A Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 686 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 445 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập