Liệt sĩ Nguyễn Xuân

81 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 746 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 383 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 766 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 106 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập