Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Vinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 203 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đức - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1334 · Khu D Xem chi tiết →
  29. nguyễn xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hoà - Khánh Hòa Đơn vị: E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1128 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/23/1979 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập