Liệt sĩ Nguyễn Xuân Uy
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Uy trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E260 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân ủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 399 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập