Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tương

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Tương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 482 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 · Lô C Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →