Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tình

70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Tình trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 117 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Trung từ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Hàng K7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. nguyễn xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Sơn Lại - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Minh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T153 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T153 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 510 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →